Từ: cữu, cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ cữu, cao:

咎 cữu, cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: cữu,cao

cữu, cao [cữu, cao]

U+548E, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiu4, gao1;
Việt bính: gau3 gou1
1. [咎殃] cữu ương 2. [咎戾] cữu lệ 3. [咎責] cữu trách 4. [任咎] nhậm cữu, nhiệm cữu;

cữu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 咎

(Danh) Tai họa.
◎Như: hưu cữu
phúc lành và tai họa, cữu do tự thủ họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.

(Danh)
Lỗi, tội.
◎Như: quy cữu ư nhân đổ tội cho người khác.

(Động)
Trách móc, trách cứ.
◇Luận Ngữ : Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu , , (Bát dật ) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.

(Động)
Ghét.Một âm là cao.

(Danh)
Trống lớn.
§ Thông cao .

(Danh)
Họ Cao.
cữu, như "cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)" (gdhn)

Nghĩa của 咎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
1. sai lầm; tội。过失;罪过。
引咎自责。
gây nên tội rồi tự trách mình.
咎有应得。
gây tội phải chịu tội.
2. trách。责备。
既往不咎(以往的过失不去责备)。
không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.
3. điều dữ; hung; bất hạnh; dữ。凶。
休咎(吉凶)。
lành dữ.
Từ ghép:
咎由自取

Chữ gần giống với 咎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咎 Tự hình chữ 咎 Tự hình chữ 咎 Tự hình chữ 咎

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
cữu, cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cữu, cao Tìm thêm nội dung cho: cữu, cao